THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hương Mỹ, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hương Mỹ, Vĩnh Long năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 18 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Có 9 đường/khu vực và 18 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐH.23
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba QL.57Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ
2.5 triệu/m²———
ĐH.23
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ranh ấp Thị, xã Hương MỹNgã ba Vàm Đồn
1.7 triệu/m²———
Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57Cầu Kinh 9 Thước
2.5 triệu/m²———
QL.57
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Ranh xã Thành ThớiCầu Tân Huề
2.4 triệu/m²———
QL.57
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Tân HuềTrường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
2.8 triệu/m²———
QL.57
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiRanh xã Đại Điền
1.8 triệu/m²———
HL 17
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Vàm ĐồnVề hướng cống Bình Bát 2000m
1.7 triệu/m²———
HL 17
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ điểm 2000mMặt hàn Cái Lức
1.1 triệu/m²———
HL 17
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Vàm ĐồnGiáp ranh xã Thành Thới
1.1 triệu/m²———
Đường huyện 21 vào UB xã Cẩm Sơn cũ
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57Đến Cầu Chợ Ngãi Đăng
1 triệu/m²———
Đường huyện 19 vào UB Ngãi Đăng cũ
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57Đến Cầu Chợ Ngãi Đăng
1 triệu/m²———
Chợ Cầu Móng
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
4 triệu/m²———
Chợ Cầu Móng
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57Ngã ba đường vào ấp Thạnh Đông
3.7 triệu/m²———
Các đường nhựa, đường dal còn lại
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã Hương Mỹ
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Hương Mỹ
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã Hương Mỹ năm 2026

Khu vực:
Xã Hương Mỹ, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hương Mỹ