THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Phú, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Phú, Vĩnh Long năm 2026, gồm 22 đường/khu vực có dữ liệu và 26 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Có 22 đường/khu vực và 26 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Kinh ĐiềuNgã ba Phú Long
1.6 triệu/m²———
Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã Ba Phú LongBến phà Tân Phú
800.000/m²———
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 884 cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Tre BôngNgã ba Phú Long
1.5 triệu/m²———
Các dãy phố chợ Phú Đức
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 69 tờ 9 Phú ĐứcThửa 62 tờ 9 Phú Đức
1.2 triệu/m²———
Các dãy phố chợ Tân Phú
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 33 tờ 24 Tân PhúThửa 91 tờ 24 Tân Phú
3.5 triệu/m²———
Đường huyện (ĐH.DK.21)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Cả Lóc (Tiên Long)Tân Phú
1.3 triệu/m²———
Đường huyện (ĐH.DK.07)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã 5 Phú ĐứcCầu chợ Phú Đức
1.5 triệu/m²———
Đường huyện (ĐH.DK.19)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
ĐH.DK18QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)
1.2 triệu/m²———
Đường huyện (ĐH.DK.20)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Trọn đường
800.000/m²———
ĐX 01 Đường phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
đoạn từ giáp xã Phú Túcđến hết tuyến (Tân Phú)
12 triệu/m²———
Đường liên xã Phú Đức- Quới Thành
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu Kinh sánggiáp Quốc lộ 57B
1 triệu/m²———
Đường liên xã Phú Đức- Quới Thành
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ 57Bgiáp đường đường phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền
1 triệu/m²———
ĐX.02 (địa phận xã Phú Đức cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
ĐX.05Sông Ba Lai
800.000/m²———
ĐX.03 (địa phận xã Phú Đức cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
QL.57BĐT.DK.07
800.000/m²———
ĐX.04 (địa phận xã Phú Đức cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
QL.57BĐT.DK.07
800.000/m²———
ĐX.05 (địa phận xã Phú Đức cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
QL.57BĐC.10
800.000/m²———
ĐX.06 (địa phận xã Phú Đức cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Phú LongRanh xã Phú Túc
800.000/m²———
ĐX.01 (địa bàn xã Tân Phú cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
QL.57BĐường du lịch ven sông tiền
800.000/m²———
ĐX.02 (địa bàn xã Tân Phú cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông sáu Em, ấp Tân QuiCầu ông Nguyễn Hữu Hiệu
800.000/m²———
ĐX.03 (địa bàn xã Tân Phú cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường du lịch ven sông tiềnQL.57B (Nhà ông Lê Văn Tiến)
800.000/m²———
ĐX.04 (địa bàn xã Tân Phú cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
QL.57BĐH.DK.20
800.000/m²———
Xã Tân Phú
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Tân Phú
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²
ĐX.05 (địa bàn xã Tân phú cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
ĐH.DK.19Ranh xã Tiên Long
800.000/m²———
ĐX.01 (địa bàn xã Tiên Long cũ)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
ĐX.02Bến đò Tiên Thạnh
800.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Tân Phú
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———

Bảng giá đất Xã Tân Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Phú, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Phú