Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - Dãy phố chợ | Đất ở tại nông thôn | - Thửa 279, tờ 26, Bảo Thạnh- Thửa 801, tờ 26, Bảo Thạnh | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - ĐX.02 | Đất ở tại nông thôn | - Thửa 324, tờ 26, Bảo Thạnh- Thửa 243, tờ 26, Bảo Thạnh | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - ĐH.16 | Đất ở tại nông thôn | - Thửa 321, tờ 26, Bảo Thạnh- Thửa 785, tờ 26, Bảo Thạnh | | — | — | — |
| Đất làm muối | Toàn tuyến | | 83.000/m² | — | — |
Các dãy phố Chợ Bảo Thuận | Đất ở tại nông thôn | Dãy phố chợ | | — | — | — |
Đường huyện 16 (ĐH.16) | Đất ở tại nông thôn | giáp xã Tân XuânGiáp ranh xã Tân Thủy | | — | — | — |
Đường Đê Biển | Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Tân XuânGiáp ranh xã Tân Thủy | | — | — | — |
Đường liên xã Phước Ngãi - Bảo Thạnh | Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Tân XuânGiáp ĐH.16 | | — | — | — |
Đường ĐA.01 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16Giáp ĐX.02 | | — | — | — |
Đường ĐA.02 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16Giáp ĐX.04 | | — | — | — |
Đường ĐA.03 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.05Rạch Nò | | — | — | — |
Đường ĐA.03 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.05ĐX.04 | | — | — | — |
Đường ĐA.06 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.05 (Rạch Nò)Đê biển | | — | — | — |
Đường ĐC.01 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐX.01Giáp ĐC.05, ĐX.01 | | — | — | — |
Đường ĐC.02 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐA.02Giáp ĐX.02 | | — | — | — |
Đường ĐC.03 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16Giáp ĐX.03 | | — | — | — |
Đường ĐC.04 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐX.01Giáp ĐC.05, ĐX.01 | | — | — | — |
Đường ĐC.05 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐX.01Giáp Đê biển | | — | — | — |
Đường ĐX.01 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16Giáp ĐX.02 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi) | | — | — | — |
Đường ĐX.01 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐX.02 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi)Giáp Đê biển | | — | — | — |
Đường ĐX.02 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp chợ Bảo ThạnhGiáp ĐX.01 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi) | | — | — | — |
Đường ĐX.02 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp từ ĐX.02Kho muối miền Nam | | — | — | — |
Đường ĐX.03 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16Giáp đường Bê tông ra đồng ấp Thạnh Nghĩa, đường ra đồng ấp Thạnh Bình | | — | — | — |
Đường ĐX.04 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16Giáp bến đò Thủ | | — | — | — |
Đường ĐX.05 (Bảo Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16 (ngã 3 Đồn)Giáp Đê Biển | | — | — | — |
Đường bờ kè cồn Ngoài (Bảo Thuận cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐX.02Hướng về sông Ba Lai | | — | — | — |
Đường ĐA.01 (Bảo Thuận cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐH.16Giáp xã Bảo Thạnh cũ | | — | — | — |
Đường ĐA.02 (Bảo Thuận cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐX.03Giáp ĐH.16 | | — | — | — |
Đường ĐA.03 (Bảo Thuận cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ĐX.01Giáp ĐH.16 ấp Thạnh Lễ | | — | — | — |
Đường ĐA.04 (Bảo Thuận cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba ấp Thạnh Thới, giáp ĐH.16Giáp ĐH.16 (ngã ba Sân vận động cũ) | | — | — | — |