ĐH.22 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Ông BồngThửa 37(65) đất UBND xã Đồng Khởi - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 36(65) đất bà Lê Thị Chiêu, ông Nguyễn Văn Phước - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái) | | — | — | — |
ĐH.22 | Đất ở tại nông thôn | Thửa 96(19) đất Nguyễn Văn Nốp - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 552(19) đất ông Phạm Thanh Phong - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái)Bến đò Phước Lý, xã Đồng Khởi | | — | — | — |
ĐH.22 | Đất ở tại nông thôn | Bến đò Phước Lý xã Đồng KhởiCầu Phú Đông xã An Định | | — | — | — |
Đường ĐX.01 (địa phận ấp Định Nhơn - Hòa Phú 2 - Thanh Tân, xã Đồng Khởi) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.DK.05Ranh xã Tân Thành Bình | | — | — | — |
Đường ĐX.02 (địa phận ấp Định Nhơn, xã Đồng Khởi) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.01ĐX.05 | | — | — | — |
Đường ĐX.03 (địa phận ấp Thanh Tân- Thanh Thủy) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.DK.02ĐX.01 | | — | — | — |
Đường ĐX.04 (địa phận ấp An Quới - Hòa Phú 1 - Hòa Phú 2- Định Nhơn) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.DK.05ĐX.01 | | — | — | — |
Đường ĐX.05 (địa phận ấp Định Nhơn - Định Nghĩa - Thanh Phước) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.DK.05ĐA.05 | | — | — | — |
Đường ĐX.06 (địa phận ấp An Quới) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.04Giáp ranh xã Mỏ Cày | | — | — | — |
ĐX.01 (địa phận ấp An Khánh - An Hòa 2 - An Thới) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.22Cầu chợ Phước Hiệp) | | — | — | — |
ĐX.02 (địa phận ấp An Thới - Tân Phú 1- Tân Phú 2 - Tân Quới 1 - Tân Quới 2 - Hiệp Phước) | Đất ở tại nông thôn | Cầu chợ Phước HiệpCầu Phước Đa) | | — | — | — |
ĐX.03 (địa phận ấp Tân Phú 1) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.02Cầu Bình Phước | | — | — | — |
ĐX.04 (địa phận ấp Tân Quới 1 - Hiệp Phước) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.02Ranh thị trấn Mỏ Cày | | — | — | — |
ĐX.05 (địa phận ấp An Khánh) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.22Ranh ấp Phước Tân | | — | — | — |
ĐX.06 (địa phận ấp Tân Quới 1 ) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.22ĐA.01 | | — | — | — |
ĐX.07 (địa phận ấp An Khánh) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.02ranh ấp Tân Phú 1) | | — | — | — |
Đường ĐX.01 (địa phận ấp Phước Hảo - An Hóa - An Thạnh - An Hòa 1) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.22Ranh xã An Định | | — | — | — |
Đường ĐX.02 (địa phận ấp An Hòa 1) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.01Ranh xã An Định | | — | — | — |
Đường ĐX.03 (địa phận ấp An Hóa) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.01Sông Cái Quao | | — | — | — |
Đường ĐX.04 (địa phận ấp An Thạnh) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.01Cầu Bình Phước | | — | — | — |
Đường ĐX.05 (địa phận ấp Phước Hảo - Phước Lý) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.22ĐX.01 | | — | — | — |
Đường ĐX.06 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng ) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.22Ranh xã An Định | | — | — | — |
Đường ĐX.07 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.06Đường đê | | — | — | — |
Đường ĐX.08 (địa phận ấp An Thạnh) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.01Cầu Chùa | | — | — | — |
Đường ĐX.09 (địa phận ấp Phước Điền - Phước Hảo) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.22ĐX.01 | | — | — | — |
Chợ Bình Khánh Đông | Đất ở tại nông thôn | 2 dãy phố chợ | | — | — | — |
Chợ Định Thủy | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư nhà truyền thốngChân đường vào Chợ Định Thủy | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường dal còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |