Quốc lộ 57 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)Cầu Hoà Khánh (thửa 51 tờ bản đồ 50) (giáp ranh xã Vĩnh Thành) | | — | — | — |
Quốc lộ 57 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)Cầu Hoà Khánh (thửa 52 tờ bản đồ 69) (giáp ranh xã Vĩnh Thành) | | — | — | — |
Đường tỉnh 882 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)giáp ranh xã Phước Mỹ Trung (thửa 384, 485 tờ bản đồ 15) | | — | — | — |
Tuyến tránh Phước Mỹ Trung | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung (thửa 66, 350 tờ bản đồ 2)Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung (thửa 909, 663 tờ bản đồ 14) | | — | — | — |
ĐH DK 26 | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 57Ngã 3 Thanh Điền | | — | — | — |
Đường Huyện 35 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Đông Kinhranh xã Vĩnh Thành | | — | — | — |
Lộ Phú Long | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 57Đến Cống Cái Hàn | | — | — | — |
Đường xã (ĐH.39) | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba tiếp giáp QL.57 (thửa 707, 879 tờ bản đồ 14)Cống Cầu Mai (thửa 28, 17 tờ bản đồ 26) | | — | — | — |
Đường liên xã (ĐH.MC 41- Hưng Khánh Trung A) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp ĐH 39 (thửa 283;518 tờ bản đồ 22)ranh xã Vĩnh Thành (thửa 80, 109 tờ bản đồ 53) | | — | — | — |
Đường ĐX 04 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đông kinhranh xã Phước Mỹ Trung | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường dal còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 360.000/m² | 290.000/m² |