THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bến Tre, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bến Tre, Vĩnh Long năm 2026, gồm 29 đường/khu vực có dữ liệu và 46 dòng giá. Giá từ 340.000 đến 17.300.000 đồng/m².

Có 29 đường/khu vực và 46 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hùng Vương
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Kiến VàngĐường Nguyễn Thanh Trà
17.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Tư
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh phường An HộiVòng xoay Mỹ Hóa
13 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Tư
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Vòng xoay Mỹ HóaĐường Nguyễn Thanh Trà
8.6 triệu/m²———
Phường Bến Tre
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến970.000/m²780.000/m²620.000/m²500.000/m²
Phường Bến Tre
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến830.000/m²660.000/m²530.000/m²420.000/m²
Đường Nguyễn Thanh Trà
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Văn Tưgiáp đường Võ Văn Khánh
1.6 triệu/m²———
Đường Võ Văn Khánh
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đồng Văn CốngCầu Bình Phú
2.2 triệu/m²———
Đường Võ Văn Khánh
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Bình PhúCầu Hàm Luông
1.4 triệu/m²———
Đường Võ Văn Phẩm
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh phường Sơn ĐôngĐường Võ Văn Khánh
1.7 triệu/m²———
Lộ Thống Nhất
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Võ Văn KhánhĐường Nguyễn Thanh Trà
2 triệu/m²———
Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới)
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh phường Sơn ĐôngCầu Hàm Luông
6.1 triệu/m²———
Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới)
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Hàm LuôngHết ranh phường Bến Tre
5.1 triệu/m²———
Quốc lộ 60 (cũ)
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Bến phà Hàm Luông (cũ)Hết ranh phường Bến Tre
1.5 triệu/m²———
Đường Đồng Văn Cống
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh Phường Sơn ĐôngĐường Nguyễn Văn Tư
8.2 triệu/m²———
Đường Đồng Văn Cống
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Văn TưCầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
5.1 triệu/m²———
Đường huyện 06
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Võ Nguyên GiápNgã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ
2.6 triệu/m²———
Đường huyện 06
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũGiáp ranh xã Phú Túc
1.7 triệu/m²———
Lộ Sơn Đông - Bình Phú
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh Phường Sơn ĐôngĐường Võ Văn Phẩm
1 triệu/m²———
Lộ Cơ Khí
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Lộ Sơn Đông - Bình Phúgiáp ranh Phường Sơn Đông
1.1 triệu/m²———
Khu dân cư Sao Mai
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường số 3
6.1 triệu/m²———
Khu dân cư Sao Mai
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường số 5
6.1 triệu/m²———
Khu dân cư Sao Mai
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường số 2
4.9 triệu/m²———
Khu dân cư Sao Mai
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường số 1
4.5 triệu/m²———
Khu dân cư Sao Mai
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đường số 4
4.5 triệu/m²———
Khu dân cư 225 - Đường số 1
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn 1
8.2 triệu/m²———
Khu dân cư 225 - Đường số 1
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn 2
5.7 triệu/m²———
Khu dân cư 225 - Đường số 2
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn 1
8.2 triệu/m²———
Khu dân cư 225 - Đường số 2
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn 2
5.7 triệu/m²———
Khu dân cư 225 - Đường số 3
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
8.2 triệu/m²———
Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7
Phường Bến Tre
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
5.7 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Bến Tre năm 2026

Khu vực:
Phường Bến Tre, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 340.000 đến 17.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bến Tre