Đường tỉnh 902 | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh phường Thanh Đứccầu Cống Bản | — | — | — | — |
Đường tỉnh 902 | Đất ở tại nông thôn | cầu Cống Bảngiáp ranh xã Cái Nhum | — | — | — | — |
Đường tỉnh 909 | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902giáp ranh xã Bình Phước | — | — | — | — |
ĐH.31B (Đường 26/3) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902cầu Nhơn Phú mới | | — | — | — |
ĐH.31B (Đường 26/3) | Đất ở tại nông thôn | giáp ĐH.32B (30/4)giáp ranh xã Cái Nhum | | — | — | — |
ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Nhơn Phú MớiCầu Cái Mới | — | — | — | — |
ĐH.32B (Đường 30/4 ) | Đất ở tại nông thôn | cầu Cái Mớicầu Rạch Ranh | | — | — | — |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) | Đất ở tại nông thôn | giáp ĐH.31B (đường 26/3)cầu sông Lưu | | — | — | — |
ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) | Đất ở tại nông thôn | giáp Đường tỉnh 902giáp Đường Tỉnh 907 | | — | — | — |
Đường Hòa Long - An Hương 2 | Đất ở tại nông thôn | ĐT 902 (cầu Ông Diệm)giáp xã Bình Phước | | — | — | — |
Đường xã | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902chợ Cái Kè | | — | — | — |
Đường thủy sản | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902Đường liên ấp Phú Thuận A - Phú Thuận B - ấp Phú Thạnh A | | — | — | — |
Đường lộ hàng thôn | Đất ở tại nông thôn | giáp ĐH.34ĐH.31B (Đường 26/3) | | — | — | — |
Đường liên ấp Phú Thuận A - Phú Thuận B - ấp Phú Thạnh A | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở ấp Phú Thạnh A (ĐH.31B)Đường thủy sản | | — | — | — |
Tuyến đường liên ấp Phú Quới - Phú Thạnh A (ấp Chợ cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3)Đường tỉnh 907 | | — | — | — |
Tuyến đường liên ấp Phú Thạnh C | Đất ở tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3)cầu Sáu Tâm giáp xã Bình Phước | | — | — | — |
Tuyến đường liên ấp từ Đường tỉnh 902 đến cống Tư Mau | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902cống Tư Mau | | — | — | — |
Khu vực chợ Nhơn Phú | Đất ở tại nông thôn | Toàn khu vực | — | — | — | — |
Khu vực chợ Mỹ An | Đất ở tại nông thôn | Toàn khu vực | — | — | — | — |
Đường xã còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 360.000/m² | 290.000/m² |