THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long năm 2026, gồm 49 đường/khu vực có dữ liệu và 64 dòng giá. Giá từ 340.000 đến 20.800.000 đồng/m².

Có 49 đường/khu vực và 64 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Đinh Tiên Hoàng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Tân Hữucầu Đường Chừa
14.4 triệu/m²———
Đường Đinh Tiên Hoàng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Đường Chừagiáp ranh khóm Tân Hưng
9.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Huệ
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh phường Long Châucầu Tân Hữu
20.8 triệu/m²———
Đường Phó Cơ Điều
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
bến xe (giáp QL1)cầu Vòng
13 triệu/m²———
Đường Phan Văn Đáng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
ngã tư bến xegiáp ranh phường Long Châu
8.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Việt Châu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp đường Nguyễn Văn Lâugiáp phường Long Châu
6.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trung Trực
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long)đường Phó Cơ Điều
5.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trung Trực
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
đường Phó Cơ ĐiềuNhà máy Capsule
7.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trung Trực
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
Nhà máy Capsulegiáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
3.5 triệu/m²———
Đường Phạm Hồng Thái
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
7.5 triệu/m²———
Đường Cao Thắng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
đường Phó Cơ Điềugiáp ngã ba hết chợ
7.5 triệu/m²———
Đường Cao Thắng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ngã ba hết chợhết đường nhựa
6 triệu/m²———
Đường Cao Thắng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp đường Nguyễn Trung Trựcgiáp sông Cầu Vồng
2.8 triệu/m²———
Đường Phan Đình Phùng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
đường Phó Cơ Điềugiáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
3.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
đường Đinh Tiên Hoàngngã tư Nguyễn Trung Trực
4.2 triệu/m²———
Phường Tân Hạnh
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến970.000/m²780.000/m²620.000/m²500.000/m²
Phường Tân Hạnh
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến830.000/m²660.000/m²530.000/m²420.000/m²
Đường Nguyễn Văn Lâu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Tân Hữugiáp đường Nguyễn Việt Châu
6.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Lâu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp đường Nguyễn Việt ChâuCống cầu Cảng
4.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Lâu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
Cống cầu Cảnggiáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
2.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Lâu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)đập rạch Rừng
2.1 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Lâu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
đập rạch Rừnggiáp đường Cà Dăm
2.1 triệu/m²———
Đường Cà Dăm
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Đường Chừagiáp ranh khóm Tân Hưng
2.1 triệu/m²———
Đường Phường đội (Phường 8 cũ)
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Đường Chừacầu Tám Phụng
2.1 triệu/m²———
Đường Xẻo Lá
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp Đường huyện 25giáp ranh khóm 5
1.2 triệu/m²———
Đường Xẻo Lá
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh khóm 5giáp đường Nguyễn Văn Lâu
1.8 triệu/m²———
Đường Ngô Tùng Châu
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp đường Phan Văn ĐángCầu Khóm 3
4.2 triệu/m²———
Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
giáp đường Đinh Tiên HoàngVòng xoay khu vượt lũ
4.2 triệu/m²———
Khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
Toàn khu vực
4.2 triệu/m²———
Khu nhà ở Hoa Lan
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
Toàn khu vực
4.2 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Tân Hạnh năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 340.000 đến 20.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Hạnh