THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân An, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân An, Vĩnh Long năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 32 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 800.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 32 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Tam NgãiĐường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21
————
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21Đường vào Trạm y tế xã Tân An
————
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào Trạm y tế xã Tân AnCầu Tân An
————
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Tân AnĐường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang
————
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 38, hộ bà Võ Thị Thùy TrangCầu Chợ Huyền Hội
————
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Chợ Huyền HộiĐường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47)
————
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47)Cống Kênh Tây
————
Đường tỉnh 911
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Kênh TâyCầu Đập Sen
800.000/m²———
Đường tỉnh 913B
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu VánNgã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An)
600.000/m²———
Đường huyện 2
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An)Kênh 7 Thượng
600.000/m²———
Đường huyện 2
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Kênh 7 ThượngGiáp ranh xã Tiểu Cần
500.000/m²———
Đường tỉnh 913C
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Bình PhúKênh Khương Hòa
700.000/m²———
Đường tỉnh 913C
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Kênh Khương HòaCầu Ất Ếch
————
Đường tỉnh 913C
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Ất ẾchNgã ba Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú)
————
Đường tỉnh 913C
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú)Đường về Trà On
————
Đường tỉnh 913C
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường về Trà OnHết ranh xã Tân An
800.000/m²———
Đường huyện 7
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Ranh giữa xã Huyền Hội cũ và xã Phương Thạnh cũ)Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Tân An)
700.000/m²———
Đường nội bộ chợ Huyền Hội
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Đường vào chợ
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 911Sông Huyền Hội
————
Đường Trà On
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 913CTrà On
500.000/m²———
Đường nhựa Trà On
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 911Cống Trà On
500.000/m²———
Hai dãy phố chợ Tân An
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 911Sông Trà Ngoa
————
Đường nội bộ chợ Tân An
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Đường đal Cầu Tân An
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ)Kênh Tuổi Trẻ
400.000/m²———
Đường tỉnh 913B
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT)Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23
500.000/m²———
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 911Kênh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ
600.000/m²———
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Kênh 10 Long giáp ấp Nhà ThờRanh xã Tiểu Cần
500.000/m²———
Đường nhựa kênh Chín Tân An
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 911Hết tuyến
600.000/m²———
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân An
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến350.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Tân An
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———

Bảng giá đất Xã Tân An năm 2026

Khu vực:
Xã Tân An, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân An