THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phước Long, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phước Long, Vĩnh Long năm 2026, gồm 19 đường/khu vực có dữ liệu và 23 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Có 19 đường/khu vực và 23 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57C
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh Phường An HộiGiáp ranh xã Tân Hào
1.9 triệu/m²———
Đường bến phà Hưng Phong – Phước Long (Đoạn thuộc đường huyện)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Quốc lộ 57C (đường 887)Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
1.8 triệu/m²———
Đường bến phà Hưng Phong – Phước Long (Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long))
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường huyện cặp sông Hàm LuôngBến phà Hưng Phong - Phước Long
1.5 triệu/m²———
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Kênh ranhĐường vào bến phà Hưng Phong
1.4 triệu/m²———
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào bến phà Hưng PhongGiáp ranh xã Tân Hào
1.4 triệu/m²———
Đường Hưng Phong (Đường xã ĐX.02)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)Bến phà cuối đường
1 triệu/m²———
Đường Hưng Phong (Đường xã ĐX.01)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Trùng đường đê ngăn mặnTrùng đường đê ngăn mặn
1.4 triệu/m²———
Đoạn (đường xã ĐX.01)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường đê ngăn mặnCuối cồn Hưng Phong
1.3 triệu/m²———
Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường huyện cặp sông Hàm LuôngBến phà cũ Phước Long - Hưng Phong
2 triệu/m²———
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Tân HàoGiáp sông Cù U
1.2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Bến Tranh
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 66 tờ 13Thửa 57 tờ 13
2.5 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Linh Phụng
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 415 tờ 15Thửa 421 tờ 15
2.5 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Hưng Phong
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 80 tờ 10Thửa 93 tờ 10
1.5 triệu/m²———
Đường Đê bao ven sông Hàm Luông (Đoạn xã Phước Long)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Đường ĐX.01 (Long Điền)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57CGiáp ranh xã Lương Phú
700.000/m²———
Đường ĐX.02 (Mỹ Quới)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57CGiáp Đường huyện cặp sông Hàm Luông
700.000/m²———
Đường lộ chính ấp Linh Qui
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu UTrường học Ấp 6
700.000/m²———
Đường ĐA.06 (ấp Linh Qui)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường liên ấp 5-6 (Trường học Ấp 6)Đường liên ấp 5-6
720.000/m²———
Đường ĐA.08 (ấp Linh Qui)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường lộ chính ấp Linh QuiCầu Dây
650.000/m²———
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến620.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Phước Long
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã Phước Long
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Phước Long
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã Phước Long năm 2026

Khu vực:
Xã Phước Long, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phước Long