THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Lộc Thuận, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Lộc Thuận, Vĩnh Long năm 2026, gồm 26 đường/khu vực có dữ liệu và 29 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 3.260.000 đồng/m².

Có 26 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57B
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xã Châu Hưng, Phú ThuậnGiáp với xã Thạnh trị
930.000/m²———
Đường ĐH 07 xã Lộc Thuận cũ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu 7 SangĐến giáp với xã Phú Vang Cũ
810.000/m²———
Đường Đê Tây
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xã Châu HưngGiáp xã Thạnh Trị
700.000/m²———
Đường Đê Sông Tiền
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xã Thạnh TrịGiáp xã Phú Thuận
700.000/m²———
Đường lộ 19 xã Vang Quới Tây cũ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 57 BGiáp với ĐH 07
700.000/m²———
Đường lộ 18 cặp bờ kênh Vinh Điền xã Vang Quới Tây cũ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xã Châu HưngGiáp với Đê sông Tiền
700.000/m²———
Đường vào trung tâm xã Vang Quới Đông cũ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 57 BGiáp với lộ ĐH 07
700.000/m²———
Đường vào Trung tâm xã Vang Quới Tây cũ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xã Châu HưngGiáp với Đê sông Tiền
700.000/m²———
Đường vào trung tâm xã
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 57 BĐê Sông Tiền
1.4 triệu/m²———
Đường Xóm Đùi
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 57 BGiáp với đường Trung tâm xã
1.4 triệu/m²———
Đường Cái Muồng
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 57 BGiáp với Đê Tây
920.000/m²———
Đường Cầu Chùa
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường trung tâm xãGiáp đường Trung tâm xã Phú Vang cũ
860.000/m²———
Chợ Vang Quới Đông - ĐH.07
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
1.2 triệu/m²———
Chợ Vang Quới Đông - Đường Cây Dương
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
1.2 triệu/m²———
Chợ Vang Quới Tây - Hai bên ĐH- 07
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
2.3 triệu/m²———
Chợ Vang Quới Tây - Hai bên Đ.Bến Giồng
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
2.3 triệu/m²———
Chợ Vang Quới Tây - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực dân cư giáp trung tâm chợkhu vực dân cư giáp trung tâm chợ
2.3 triệu/m²———
Chợ Phú Vang - Hai bên ĐH.07
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
1.1 triệu/m²———
Đường vào UBND xã Phú Vang cũ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 57 BĐê Sông Tiền
1.1 triệu/m²———
Chợ Lộc Sơn - Quốc lộ 57B
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
3.3 triệu/m²———
Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
3.3 triệu/m²———
Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
3.1 triệu/m²———
Chợ Lộc Sơn - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực dân cư giáp trung tâm chợkhu vực dân cư giáp trung tâm chợ
3.1 triệu/m²———
Chợ Lộc Thành - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực chợ ven hai bên đườngkhu vực chợ ven hai bên đường
2.5 triệu/m²———
Chợ Lộc Thành - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
khu vực dân cư giáp trung tâm chợkhu vực dân cư giáp trung tâm chợ
2.3 triệu/m²———
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến640.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Lộc Thuận
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã Lộc Thuận
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Lộc Thuận
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã Lộc Thuận năm 2026

Khu vực:
Xã Lộc Thuận, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 3.260.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lộc Thuận