THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hòa, Vĩnh Long năm 2026, gồm 74 đường/khu vực có dữ liệu và 91 dòng giá. Giá từ 500.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Có 74 đường/khu vực và 91 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Huệ
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ)Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An)
3.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Huệ
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An)Sông Cần Chông
4 triệu/m²———
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60)
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 60 (Cầu Cầu Suối)Bến Phà
3.5 triệu/m²———
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn HuệCống khóm III
3.5 triệu/m²———
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống khóm IIITrần Hưng Đạo (Quốc lộ 60)
2.3 triệu/m²———
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34)
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ Thái Văn ThượngCống Chín Chìa
900.000/m²———
Đường Hùng Vương
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Chín ChìaĐường Trần Phú
2.3 triệu/m²———
Đường Hùng Vương
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần PhúSông Cần Chông
1.7 triệu/m²———
Đường Ngang
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 60Đường Trần Phú
1.7 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc)Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)
1.7 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)Cầu Sắt
1.6 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Cầu SắtGiáp ranh xã Phong Thạnh
1.6 triệu/m²———
Đường 30/4 (Định Tấn)
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn HuệCống đập Cần Chông
1.6 triệu/m²———
Trung tâm Chợ Thuận An
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
3.5 triệu/m²———
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 60Kênh Định Thuận
2.3 triệu/m²———
Trung tâm Chợ Cầu Quan
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
3.1 triệu/m²———
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà Ông Sáu LớnCuối hẻm
600.000/m²———
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà Bà Hai ÁnhĐường 30/4
600.000/m²———
Đường đal Xóm Lá
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn)Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915)
800.000/m²———
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần PhúĐường Nguyễn Huệ
1.1 triệu/m²———
Đường Sân Bóng
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hai Bà TrưngĐầu đường Cách Mạng Tháng 8
1.1 triệu/m²———
Đường đal (Ba Chương)
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu đường Hai Bà TrưngSông Khém
580.000/m²———
Đường đal (Tư Thế)
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu đường Hai Bà TrưngKênh Mặc Sẩm
700.000/m²———
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn)Đường Cách Mạng Tháng 8
500.000/m²———
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 60Đường tỉnh 915
1.7 triệu/m²———
Đường nhựa gạch Ghe Hầu
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 60Đường Trần Phú
1.4 triệu/m²———
Đường kênh Định Thuận
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 60Đường Rạch Ghe Hầu
1.4 triệu/m²———
Đường sau nhà thờ
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Văn ThôngLương Văn Mẫn
600.000/m²———
Đường Bàn Cờ 1
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hùng VươngĐường Sân Bóng
600.000/m²———
Đường Bàn Cờ 2
Xã Tân Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hai Bà TrưngĐường Sân Bóng
600.000/m²———

Bảng giá đất Xã Tân Hòa năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Hòa, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 500.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Hòa