THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Thủy, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Thủy, Vĩnh Long năm 2026, gồm 22 đường/khu vực có dữ liệu và 28 dòng giá. Giá từ 59.000 đến 4.220.000 đồng/m².

Có 22 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 25 tờ 84Thửa 256 tờ 85
4.2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Tân Bình - Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 29, tờ 29Thửa 63, tờ 29
4.2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Tân Bình - Hẻm trong chợ
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Tân Bình - Dãy phố chợ
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Bảy Ngao
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 406 tờ 72Thửa 415 tờ 72
3.1 triệu/m²———
Xã Tân Thủy
LMUĐất làm muốiToàn tuyến98.000/m²83.000/m²——
Các dãy phố Chợ Tân An
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Xã Tân Thủy
RSXĐất rừng sản xuấtToàn tuyến72.000/m²59.000/m²——
Các dãy phố Chợ An Hòa Tây - ĐH.DK.01 (ĐHBT.10 )
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ An Hòa Tây - 2 dãy phố chợ
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Ba TriUBND xã Tân Thủy
2.4 triệu/m²———
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
UBND xã Tân ThủyCống Cầu Vĩ
2.9 triệu/m²———
Quốc lộ 57C
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Cầu VĩCảng cá Ba Tri
2.4 triệu/m²———
Đường tỉnh 885 cũ
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến————
Đường huyện 16 (ĐH.16)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)Giáp ranh xã Bảo Thạnh
980.000/m²———
Đường huyện 16 (ĐH.16)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)Giáp Miễu Bà (Cầu An Phú)
980.000/m²———
Đường ĐHBT.10 (ĐH.DK01)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)Đường huyện 16 (ĐH.16)
980.000/m²———
Đường huyện 9
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 16 (ĐH.16)Giáp ranh xã Ba Tri
980.000/m²———
Đường xã ĐX.03
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)Giáp ranh xã Bảo Thạnh
840.000/m²———
Đường Bãi Ngao (ĐX.01)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)Cảng cá Ba Tri mới
840.000/m²———
Đường từ Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Đường huyện 13
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 16 (ĐH.16)Đường huyện 13
770.000/m²———
Đường ĐA.06
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)Đường huyện 16 (ĐH.16)
770.000/m²———
Đường từ Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Kênh Cầu Ngang
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 16 (ĐH.16)Kênh Cầu Ngang (ranh xã Bảo Thạnh)
770.000/m²———
Khu tái định cư xã An Thủy
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
3.5 triệu/m²———
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến720.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến700.000/m²———
Xã Tân Thủy
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến810.000/m²650.000/m²520.000/m²410.000/m²
Xã Tân Thủy
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến690.000/m²550.000/m²440.000/m²350.000/m²

Bảng giá đất Xã Tân Thủy năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Thủy, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất làm muối (LMU), Đất rừng sản xuất (RSX), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 59.000 đến 4.220.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Thủy