Quốc lộ 57 | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Mỏ CàyNgã 3 đường vào xã Thành An cũ (xã Tân Thành Bình) | | — | — | — |
Quốc lộ 57 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 đường vào xã Thành An cũ (xã Tân Thành Bình)Ranh xã Hưng Khánh Trung | | — | — | — |
Quốc lộ 60 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)Đường vào tuyến tránh | | — | — | — |
Quốc lộ 60 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | | — | — | — |
Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đầu tuyến tránhRanh xã Mỏ Cày (Giáp xã Tân Hội cũ) | | — | — | — |
Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đầu tuyến tránhRanh xã Mỏ Cày | | — | — | — |
Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ) | Đất ở tại nông thôn | Cống Chợ XếpĐường vào Đình Tân Thiện | | — | — | — |
Quốc lộ 60 (Từ cầu Cái Cấm) | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Cái CấmNgã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) | | — | — | — |
Đường tỉnh 882 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Chợ XếpCống Chợ Xếp (tiếp giáp Quốc lộ 60) | | — | — | — |
Đường tỉnh 882 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Cây Trâm (giáp xã Phước Mỹ Trung)Cầu Ba vát | | — | — | — |
Đường tỉnh 882 | Đất ở tại nông thôn | Cống Chợ Xếp (tiếp giáp Quốc lộ 60)Ranh xã Phước Mỹ Trung | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Giồng Keo | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Xếp | Đất ở tại nông thôn | 02 bên đường Quốc lộ 60 | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Thành An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐX.03 (ĐHMC 05) | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày cũ)ĐX 03 (Chợ Thành An) | | — | — | — |
ĐX.02 (ĐHMC 06) | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày cũ)Chợ Giồng Keo | | — | — | — |
Đường huyện 19 (ĐH MC 38) | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 57ranh xã Nhuận Phú Tân (cầu kinh số 2) | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Thành An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Xếp | Đất ở tại nông thôn | 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ | | — | — | — |
Đường 8/3 nối dàì | Đất ở tại nông thôn | Đoạn giáp Đường huyện 19 thửa 76,87 tờ 95Đến thửa 315, 292 tờ 99 ranh xã Nhuận Phú Tân | | — | — | — |
Đường ĐX .01 xã Tân Bình cũ | Đất ở tại nông thôn | Đoạn giáp QL.57 từ thửa 203,244 tờ 88Đến Thửa 221,222 tờ 88 ranh xã Nhuận Phú Tân | | — | — | — |
Đường ĐX .01 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn giáp QL.57 từ thửa 254,94 tờ 20Đến ngã 3 Cổng chào xã Tân Thành Bình thửa 5, 60 tờ 26 (giáp Đường tỉnh 882) | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường dal còn lại >3m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường dal còn lại từ 1,5m - 3m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 360.000/m² | 290.000/m² |