THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đại An, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đại An, Vĩnh Long năm 2026, gồm 30 đường/khu vực có dữ liệu và 47 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 3.300.000 đồng/m².

Có 30 đường/khu vực và 47 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Văn Long
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Cá LócCảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 25)
3.3 triệu/m²———
Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 25)Kênh đào Quan Chánh Bố
2.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Kim Quang
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Văn LongCông ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 24)
2.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trung Chánh
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 16, tờ bản đồ số 27Đường bê tông (Thửa 1381, tờ bản đồ số 26)
2.2 triệu/m²———
Đường Trần Thành Đại
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lý Thành KýKênh đào Quan Chánh Bố
3.3 triệu/m²———
Đường Đỗ Hải Huợt
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lý Thành KýKênh đào Quan Chánh Bố
1.1 triệu/m²———
Hai dãy phố chợ cũ (TT.Định An cũ)
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn tuyến
1.6 triệu/m²———
Dãy phố sau nhà văn hóa (TT.Định An cũ)
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn tuyến
1.1 triệu/m²———
Đường Trần Văn Long
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng)Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23
1.1 triệu/m²———
Đường Trần Văn Long
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23
2 triệu/m²———
Đường Trần Văn Long
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23Cầu Cá lóc
2.2 triệu/m²———
Lý Thành Ký
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Cá LócHết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24
1.3 triệu/m²———
Lý Thành Ký
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24Giáp ranh ấp Cá Lóc
1.1 triệu/m²———
Đường Lê Hữu Xuân
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Văn LongKênh đào Quan Chánh Bố
2.4 triệu/m²———
Các đường đal còn lại trong khu tái định cư
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
1.3 triệu/m²———
Đường Lâm Sắc
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng)Sông Khoen
1 triệu/m²———
Đường Nguyễn Kim Quang
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Văn LongGiáp ranh ấp Giồng Đình
————
Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn tuyến
2.2 triệu/m²———
Quốc lộ 53
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Hàm GiangĐầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 53
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đalCầu Đại An
1.3 triệu/m²———
Quốc lộ 53
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đại AnNgã tư vòng xoay
2.5 triệu/m²———
Quốc lộ 53
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư vòng xoayKênh đào Quan Chánh Bố
1.6 triệu/m²———
Quốc lộ 53
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư vòng xoayHết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14
1.6 triệu/m²———
Đường tỉnh 914
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14Hết ranh xã Đại An
1.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 915
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư vòng xoayGiáp ranh ấp Bến Tranh
1.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 915 (Áp dụng chung cho xã Lưu Nghiệp Anh và xã Hàm Giang)
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh ấp Giồng ĐìnhGiáp ranh xã Tân Hòa
600.000/m²———
Hai dãy phố mặt tiền Chợ
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn tuyến
2.5 triệu/m²———
Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 53Hết ranh chùa Ông Bảo
1 triệu/m²———
Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh chùa Ông BảoGiáp ranh ấp Giồng Giữa
600.000/m²———
Đường nhựa vào ấp Giồng Đình
Xã Đại An
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 53Đường nhựa (Nguyễn Kim Quang - Đường tỉnh 915)
700.000/m²———

Bảng giá đất Xã Đại An năm 2026

Khu vực:
Xã Đại An, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 3.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đại An