THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Chơn Thành, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Chơn Thành, Đồng Nai năm 2026, gồm 120 đường/khu vực có dữ liệu và 1.242 dòng giá. Giá từ 74.000.000 đến 26.100.000.000 đồng/m².

Có 120 đường/khu vực và 1.242 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
490 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
364 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
74 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
26.1 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
15.7 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
18.3 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
490 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
364 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
74 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
18 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
10.8 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
12.6 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
490 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
364 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
74 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
12 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
7.2 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
8.4 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan
490 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan
364 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan
74 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan
9 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan
5.4 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan
6.3 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
490 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
364 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
74 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
8 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
4.8 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
5.6 tỷ/m²

Bảng giá đất Phường Chơn Thành năm 2026

Khu vực:
Phường Chơn Thành, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 26.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Chơn Thành