Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trừ Văn Thố (đường 239 Cũ), Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn HuệPhía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Nguyễn HuệPhía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Nguyễn HuệPhía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Nguyễn HuệPhía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn HuệPhía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn HuệPhía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 | 1.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 67)
Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6 tờ bản đồ số 29) | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 67)
Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6 tờ bản đồ số 29) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 67)
Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6 tờ bản đồ số 29) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 67)
Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6 tờ bản đồ số 29) | 1.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 67)
Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6 tờ bản đồ số 29) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 67)
Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6 tờ bản đồ số 29) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.