Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) | Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) | Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) | Đất ở | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | | — | — | — |
Đường 21 tháng 4 | Đất trồng cây lâu năm | Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong | | 400 triệu/m² | 320 triệu/m² | 240 triệu/m² |
Đường 21 tháng 4 | Đất ở | Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường 21 tháng 4 | Đất trồng rừng sản xuất | Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong | | 320 triệu/m² | 260 triệu/m² | 210 triệu/m² |
Đường 21 tháng 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong | | 1.1 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 590 triệu/m² |
Đường 21 tháng 4 | Đất thương mại, dịch vụ | Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong | | 1.3 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 690 triệu/m² |
Đường 600A | Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng | | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 55 triệu/m² |
Đường 600A | Đất ở | Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng | | 250 triệu/m² | 230 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường 600A | Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng | | 100 triệu/m² | 70 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 600A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng | | 150 triệu/m² | 140 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường 600A | Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng | | 180 triệu/m² | 160 triệu/m² | 150 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua | Đất trồng cây lâu năm | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua | Đất ở | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | | 150 triệu/m² | 135 triệu/m² | 120 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua | Đất trồng rừng sản xuất | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua | Đất thương mại, dịch vụ | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | | 110 triệu/m² | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) | Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt | | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) | Đất ở | Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt | | 2.1 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) | Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt | | 310 triệu/m² | 240 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt | | 1.3 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 720 triệu/m² |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt | | 1.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 840 triệu/m² |
Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương | | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất ở | Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương | | 11.8 tỷ/m² | 5.8 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² |
Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương | | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương | | 7.1 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |