THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Đồng Nai năm 2026, gồm 91 xã/phường có dữ liệu và 32.815 dòng bảng giá. Giá từ 30.000.000 đến 26.100.000.000 đồng/m².

Có 91 xã/phường và 32.815 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
490 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
364 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
74 triệu/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
26.1 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
15.7 tỷ/m²
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
18.3 tỷ/m²
Đường 21 tháng 4
Phường Hàng Gòn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong
600 triệu/m²400 triệu/m²320 triệu/m²240 triệu/m²
Đường 21 tháng 4
Phường Hàng Gòn
ODT
Đất ở
Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong
5.9 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.2 tỷ/m²980 triệu/m²
Đường 21 tháng 4
Phường Hàng Gòn
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong
490 triệu/m²320 triệu/m²260 triệu/m²210 triệu/m²
Đường 21 tháng 4
Phường Hàng Gòn
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong
3.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²720 triệu/m²590 triệu/m²
Đường 21 tháng 4
Phường Hàng Gòn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đầu Cầu Gia LiêuGiáp ngã ba Tân Phong
4.1 tỷ/m²1.3 tỷ/m²840 triệu/m²690 triệu/m²
Đường 600A
Xã Nam Cát Tiên
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng
200 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường 600A
Xã Nam Cát Tiên
ODT
Đất ở
Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng
690 triệu/m²250 triệu/m²230 triệu/m²220 triệu/m²
Đường 600A
Xã Nam Cát Tiên
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng
170 triệu/m²100 triệu/m²70 triệu/m²50 triệu/m²
Đường 600A
Xã Nam Cát Tiên
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng
410 triệu/m²150 triệu/m²140 triệu/m²130 triệu/m²
Đường 600A
Xã Nam Cát Tiên
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 20Hết ranh Ban Quản lý rừng
480 triệu/m²180 triệu/m²160 triệu/m²150 triệu/m²
Đường ấp 7 Đabongkua
Xã Đắk Lua
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua)
120 triệu/m²60 triệu/m²45 triệu/m²30 triệu/m²
Đường ấp 7 Đabongkua
Xã Đắk Lua
ODT
Đất ở
Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua)
300 triệu/m²150 triệu/m²135 triệu/m²120 triệu/m²
Đường ấp 7 Đabongkua
Xã Đắk Lua
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua)
100 triệu/m²60 triệu/m²45 triệu/m²30 triệu/m²
Đường ấp 7 Đabongkua
Xã Đắk Lua
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua)
180 triệu/m²90 triệu/m²80 triệu/m²70 triệu/m²
Đường ấp 7 Đabongkua
Xã Đắk Lua
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua)
210 triệu/m²110 triệu/m²90 triệu/m²80 triệu/m²
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Xã Hưng Thịnh
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt
530 triệu/m²350 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Xã Hưng Thịnh
ODT
Đất ở
Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt
4.2 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Xã Hưng Thịnh
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt
450 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Xã Hưng Thịnh
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt
2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²720 triệu/m²
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Xã Hưng Thịnh
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng NaiĐường sắt
2.9 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²840 triệu/m²
Đường Bùi Hữu Nghĩa
Phường Biên Hòa
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương
1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²860 triệu/m²670 triệu/m²
Đường Bùi Hữu Nghĩa
Phường Biên Hòa
ODT
Đất ở
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương
26.1 tỷ/m²11.8 tỷ/m²5.8 tỷ/m²4.1 tỷ/m²
Đường Bùi Hữu Nghĩa
Phường Biên Hòa
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương
970 triệu/m²680 triệu/m²570 triệu/m²450 triệu/m²
Đường Bùi Hữu Nghĩa
Phường Biên Hòa
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí MinhĐường Nguyễn Tri Phương
15.7 tỷ/m²7.1 tỷ/m²3.5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²

Bảng giá đất Đồng Nai năm 2026

Khu vực:
Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD), Đất trồng rừng sản xuất (RSX).
Mức giá áp dụng:
từ 30.000.000 đến 26.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Đồng Nai