THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đa Kia, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đa Kia, Đồng Nai năm 2026, gồm 34 đường/khu vực có dữ liệu và 318 dòng giá. Giá từ 49.333.330 đến 2.000.000.000 đồng/m².

Có 34 đường/khu vực và 318 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
210 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
147 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
ODT
Đất ở
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
1.6 tỷ/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
960 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
210 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
147 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
ODT
Đất ở
Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
1.2 tỷ/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
720 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
840 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
210 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
147 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
ODT
Đất ở
Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
780 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
910 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng
210 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng
147 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
ODT
Đất ở
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng
1.4 tỷ/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng
840 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng
980 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
252 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
ODT
Đất ở
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
2 tỷ/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
1.2 tỷ/m²
Đường ĐT 759
Xã Đa Kia
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
1.4 tỷ/m²

Bảng giá đất Xã Đa Kia năm 2026

Khu vực:
Xã Đa Kia, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 49.333.330 đến 2.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đa Kia