Đường ĐT 759 | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | ODT Đất ở | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | CLN Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | HNK Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | ODT Đất ở | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | CLN Đất trồng cây lâu năm | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | HNK Đất trồng cây hằng năm | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | ODT Đất ở | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | ODT Đất ở | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | CLN Đất trồng cây lâu năm | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | HNK Đất trồng cây hằng năm | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | ODT Đất ở | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | | — | — | — |
Đường ĐT 759 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | | — | — | — |