Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thôn Bình Tân, Xã Đa Kia, Đồng Nai năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 20.000.000 đến 360.000.000 đồng/m².
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp đường ĐT 759Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) | 55 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp đường ĐT 759Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) | 39 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường ĐT 759Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | ODT Đất ở | Giáp đường ĐT 759Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) | 360 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp đường ĐT 759Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) | 220 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp đường ĐT 759Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) | 250 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86 , tờ bản đồ số 102) | 55 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86 , tờ bản đồ số 102) | 39 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86 , tờ bản đồ số 102) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | ODT Đất ở | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86 , tờ bản đồ số 102) | 320 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86 , tờ bản đồ số 102) | 190 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86 , tờ bản đồ số 102) | 220 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 | 55 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 | 39 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | ODT Đất ở | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 | 320 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 | 190 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Bình Tân Xã Đa Kia | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 | 220 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.