Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 759, Xã Đa Kia, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
54 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | 147 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | ODTĐất ở | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | 960 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia)Hết ranh nghĩa địa Bình Tân | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | 147 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | ODTĐất ở | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | 720 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh nghĩa địa Bình TânCầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 | 840 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | 147 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | ODTĐất ở | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | 780 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Đa kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) | 910 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | 147 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | ODTĐất ở | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | 840 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)Ranh giới xã Thiện Hưng | 980 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | 158.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | ODTĐất ở | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 759 Xã Đa Kia | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước BìnhHết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.