Đường ĐH 246 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất ở | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây lâu năm | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây hằng năm | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất nuôi trồng thủy sản | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất ở | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng rừng sản xuất | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất ở | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất ở | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng rừng sản xuất | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây lâu năm | Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |
Đường ĐH 246 | Đất trồng cây hằng năm | Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 | | — | — | — |