THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Minh Đức, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Minh Đức, Đồng Nai năm 2026, gồm 31 đường/khu vực có dữ liệu và 336 dòng giá. Giá từ 23.800.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².

Có 31 đường/khu vực và 336 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
88 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
66 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
28 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
ODT
Đất ở
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
1.8 tỷ/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
23.8 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
1.1 tỷ/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66
88 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66
66 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66
28 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
ODT
Đất ở
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66
1.3 tỷ/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66
23.8 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66
780 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66
910 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53)
88 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53)
66 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53)
28 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
ODT
Đất ở
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53)
900 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53)
23.8 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53)
540 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53)
630 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
99 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
66 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
35 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
ODT
Đất ở
Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
1.8 tỷ/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
23.8 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
1.1 tỷ/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
1.3 tỷ/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
99 triệu/m²
Đường ĐH 246
Xã Minh Đức
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
66 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Minh Đức năm 2026

Khu vực:
Xã Minh Đức, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 23.800.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Minh Đức