Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nhựa Ấp 3 Xã Minh Tâm Cũ Đi Phường Hưng Chiến, Thị Xã Bình Long, Xã Minh Đức, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22Đến hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 | 60 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22Đến hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 | 40 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Xã Minh Đức | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22Đến hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 | 25 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Xã Minh Đức | ODTĐất ở | Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22Đến hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Xã Minh Đức | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22Đến hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 | 17 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Xã Minh Đức | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22Đến hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 | 360 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Xã Minh Đức | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22Đến hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 | 420 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.