Giá đất Đường Đt 752, Xã Minh Đức, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Đt 752, Xã Minh Đức, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

21 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp ranh phường Bình LongHết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
132 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
HNKĐất trồng cây hằng năm
Giáp ranh phường Bình LongHết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
88 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh phường Bình LongHết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
35 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
ODTĐất ở
Giáp ranh phường Bình LongHết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
1.5 tỷ/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh phường Bình LongHết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
23.8 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh phường Bình LongHết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
900 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh phường Bình LongHết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
132 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
HNKĐất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
88 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
35 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
ODTĐất ở
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
23.8 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
CLNĐất trồng cây lâu năm
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11Giáp sông Sài Gòn (giáp Tỉnh Tây Ninh)
132 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
HNKĐất trồng cây hằng năm
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11Giáp sông Sài Gòn (giáp Tỉnh Tây Ninh)
88 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11Giáp sông Sài Gòn (giáp Tỉnh Tây Ninh)
35 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
ODTĐất ở
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11Giáp sông Sài Gòn (giáp Tỉnh Tây Ninh)
1 tỷ/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11Giáp sông Sài Gòn (giáp Tỉnh Tây Ninh)
23.8 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11Giáp sông Sài Gòn (giáp Tỉnh Tây Ninh)
600 triệu/m²
Đường ĐT 752
Xã Minh Đức
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11Giáp sông Sài Gòn (giáp Tỉnh Tây Ninh)
700 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.