Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đh 246, Xã Minh Đức, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | 88 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | 66 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | 28 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | ODTĐất ở | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | 23.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66)Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | 88 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | 66 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | 28 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | ODTĐất ở | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | 23.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | 780 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65)Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66 | 910 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | 88 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | 66 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | 28 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | ODTĐất ở | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | 23.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | 540 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 66Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53) | 630 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | 99 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | 66 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | 35 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | ODTĐất ở | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | 23.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 | 99 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 246 Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 | 66 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.