Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nhựa Vào Nhà Máy Xi Măng, Xã Minh Đức, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng
(Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) | 99 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng
(Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) | 66 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Xã Minh Đức | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng
(Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) | 35 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Xã Minh Đức | ODTĐất ở | Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng
(Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) | 700 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Xã Minh Đức | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng
(Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) | 23.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Xã Minh Đức | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng
(Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Xã Minh Đức | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng
(Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.