THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nhựa Vào Nhà Máy Xi Măng, Xã Minh Đức, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nhựa Vào Nhà Máy Xi Măng, Xã Minh Đức, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 23.800.000 đến 700.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng
Xã Minh Đức
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
99 triệu/m²
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng
Xã Minh Đức
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
66 triệu/m²
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng
Xã Minh Đức
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
35 triệu/m²
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng
Xã Minh Đức
ODTĐất ở
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
700 triệu/m²
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng
Xã Minh Đức
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
23.8 triệu/m²
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng
Xã Minh Đức
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
420 triệu/m²
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng
Xã Minh Đức
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
490 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nhựa Vào Nhà Máy Xi Măng năm 2026

Khu vực:
Đường Nhựa Vào Nhà Máy Xi Măng, Xã Minh Đức, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 23.800.000 đến 700.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.