THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ranh Giữa Xã An Phú Và Minh Tâm (an Phú Cũ), Xã Minh Đức, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ranh Giữa Xã An Phú Và Minh Tâm (an Phú Cũ), Xã Minh Đức, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 15.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm (An Phú cũ)
Xã Minh Đức
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)Cầu Cần Lê 1
60 triệu/m²
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm (An Phú cũ)
Xã Minh Đức
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)Cầu Cần Lê 1
45 triệu/m²
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm (An Phú cũ)
Xã Minh Đức
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)Cầu Cần Lê 1
15 triệu/m²
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm (An Phú cũ)
Xã Minh Đức
ODTĐất ở
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)Cầu Cần Lê 1
500 triệu/m²
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm (An Phú cũ)
Xã Minh Đức
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)Cầu Cần Lê 1
17 triệu/m²
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm (An Phú cũ)
Xã Minh Đức
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)Cầu Cần Lê 1
300 triệu/m²
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm (An Phú cũ)
Xã Minh Đức
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)Cầu Cần Lê 1
350 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Ranh Giữa Xã An Phú Và Minh Tâm (an Phú Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Ranh Giữa Xã An Phú Và Minh Tâm (an Phú Cũ), Xã Minh Đức, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 15.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.