THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Từ Ngã 3 Phố Lố Đến Cổng Chào An Tân, Xã Minh Đức, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Từ Ngã 3 Phố Lố Đến Cổng Chào An Tân, Xã Minh Đức, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 15.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Xã Minh Đức
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
60 triệu/m²
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Xã Minh Đức
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
45 triệu/m²
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Xã Minh Đức
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
15 triệu/m²
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Xã Minh Đức
ODT
Đất ở
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
500 triệu/m²
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Xã Minh Đức
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
17 triệu/m²
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Xã Minh Đức
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
300 triệu/m²
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Xã Minh Đức
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
350 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Từ Ngã 3 Phố Lố Đến Cổng Chào An Tân năm 2026

Khu vực:
Đường Từ Ngã 3 Phố Lố Đến Cổng Chào An Tân, Xã Minh Đức, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 15.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.