Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nhựa Ngã 3 Sóc Vàng Đi Cầu Thanh Niên Ấp 4, Xã Minh Tâm (đoạn 2), Xã Minh Đức, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Xã Minh Đức | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 | 60 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Xã Minh Đức | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 | 40 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Xã Minh Đức | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 | 25 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Xã Minh Đức | ODTĐất ở | Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Xã Minh Đức | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 | 17 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Xã Minh Đức | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 | 360 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Xã Minh Đức | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 | 420 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.