Xa lộ Hà Nội | Đất trồng cây lâu năm | Vòng Xoay Tam HiệpHết ranh giới tỉnh Đồng Nai | | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Xa lộ Hà Nội | Đất ở | Vòng Xoay Tam HiệpHết ranh giới tỉnh Đồng Nai | | 11.2 tỷ/m² | 6.7 tỷ/m² | 5 tỷ/m² |
Xa lộ Hà Nội | Đất trồng rừng sản xuất | Vòng Xoay Tam HiệpHết ranh giới tỉnh Đồng Nai | | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Xa lộ Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Vòng Xoay Tam HiệpHết ranh giới tỉnh Đồng Nai | | 6.7 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 3 tỷ/m² |
Xa lộ Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | Vòng Xoay Tam HiệpHết ranh giới tỉnh Đồng Nai | | 7.8 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² |
Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 35 | | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | Đất ở | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 35 | | 12.7 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² |
Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 35 | | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 35 | | 7.6 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 35 | | 8.9 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba Vũng TàuĐường Nguyễn Thiện Thuật | | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất ở | Ngã ba Vũng TàuĐường Nguyễn Thiện Thuật | | 14.2 tỷ/m² | 8.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba Vũng TàuĐường Nguyễn Thiện Thuật | | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Vũng TàuĐường Nguyễn Thiện Thuật | | 8.5 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Vũng TàuĐường Nguyễn Thiện Thuật | | 9.9 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng cây lâu năm | Nguyễn Thiện ThuậtMũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất ở | Nguyễn Thiện ThuậtMũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | 11.8 tỷ/m² | 6.2 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng rừng sản xuất | Nguyễn Thiện ThuậtMũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Nguyễn Thiện ThuậtMũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | 7.1 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | Nguyễn Thiện ThuậtMũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | 8.3 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng cây lâu năm | Mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐường Nguyễn Trung Trực | | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất ở | Mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐường Nguyễn Trung Trực | | 10.7 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng rừng sản xuất | Mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐường Nguyễn Trung Trực | | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐường Nguyễn Trung Trực | | 6.4 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | Mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐường Nguyễn Trung Trực | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn Trung TrựcGiáp ranh phường Phước Tân | | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất ở | Đường Nguyễn Trung TrựcGiáp ranh phường Phước Tân | | 8.3 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất trồng rừng sản xuất | Đường Nguyễn Trung TrựcGiáp ranh phường Phước Tân | | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Quốc lộ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Trung TrựcGiáp ranh phường Phước Tân | | 5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn Trung TrựcGiáp ranh phường Phước Tân | | 5.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² |