Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trương Văn Hải, Phường Long Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 450.000.000 đến 22.800.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trương Văn Hải Phường Long Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 106 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 56 về bên trái | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường Trương Văn Hải Phường Long Hưng | ODT Đất ở | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 106 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 56 về bên trái | 22.8 tỷ/m² | 11.4 tỷ/m² | 8.9 tỷ/m² | 6.3 tỷ/m² |
Đường Trương Văn Hải Phường Long Hưng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 106 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 56 về bên trái | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Trương Văn Hải Phường Long Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 106 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 56 về bên trái | 13.7 tỷ/m² | 6.8 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² |
Đường Trương Văn Hải Phường Long Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 106 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 56 về bên trái | 16 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 6.2 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.