Bảng giá đất Xã Phước Thái, Đồng Nai 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Phước Thái, Đồng Nai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 4 đường/khu vực và 45 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Long PhướcCầu Thái Thiện | 730 triệu/m² | 500 triệu/m² | 400 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Long PhướcCầu Thái Thiện | 9.8 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Long PhướcCầu Thái Thiện | 600 triệu/m² | 430 triệu/m² | 350 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Long PhướcCầu Thái Thiện | 5.9 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Long PhướcCầu Thái Thiện | 6.9 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Thái ThiệnGiáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | 730 triệu/m² | 500 triệu/m² | 400 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | ODTĐất ở | Cầu Thái ThiệnGiáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | 11.3 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cầu Thái ThiệnGiáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | 600 triệu/m² | 430 triệu/m² | 350 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Thái ThiệnGiáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | 6.8 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Quốc lộ 51 Xã Phước Thái | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Thái ThiệnGiáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | 7.9 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 51Cầu Suối 1 | 700 triệu/m² | 480 triệu/m² | 370 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | ODTĐất ở | Quốc lộ 51Cầu Suối 1 | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 51Cầu Suối 1 | 570 triệu/m² | 400 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 51Cầu Suối 1 | 4.8 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 51Cầu Suối 1 | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Suối 1Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ | 700 triệu/m² | 480 triệu/m² | 370 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | ODTĐất ở | Cầu Suối 1Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ | 6.1 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cầu Suối 1Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ | 570 triệu/m² | 400 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Suối 1Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ | 3.7 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ Xã Phước Thái | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Suối 1Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ | 4.3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 51Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) | 700 triệu/m² | 480 triệu/m² | 370 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | ODTĐất ở | Quốc lộ 51Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 51Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) | 570 triệu/m² | 400 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 51Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) | 4.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 51Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)Ranh xã Phước Thái | 700 triệu/m² | 480 triệu/m² | 370 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | ODTĐất ở | Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)Ranh xã Phước Thái | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)Ranh xã Phước Thái | 570 triệu/m² | 400 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)Ranh xã Phước Thái | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 840 triệu/m² |
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ Xã Phước Thái | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)Ranh xã Phước Thái | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 980 triệu/m² |