Đường ĐT 741 | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất ở | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất ở | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất ở | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất ở | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây lâu năm | Trường học, trạm y tếHết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây hằng năm | Trường học, trạm y tếHết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 | | — | — | — |