Bảng giá đất Xã Đắk Ơ, Đồng Nai 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Đắk Ơ, Đồng Nai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 9 đường/khu vực và 147 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNKĐất trồng cây hằng năm
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODTĐất ở
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
660 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
770 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNKĐất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODTĐất ở
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
780 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
910 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNKĐất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODTĐất ở
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
3 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
2.1 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNKĐất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODTĐất ở
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
7.2 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
4.3 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
5 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLNĐất trồng cây lâu năm
Trường học, trạm y tếHết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNKĐất trồng cây hằng năm
Trường học, trạm y tếHết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
158.2 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đắk Ơ