THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đắk Ơ, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đắk Ơ, Đồng Nai năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 147 dòng giá. Giá từ 49.333.330 đến 7.200.000.000 đồng/m².

Có 9 đường/khu vực và 147 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODT
Đất ở
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
660 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk ƠHết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
770 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODT
Đất ở
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
780 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
910 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODT
Đất ở
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
3 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
2.1 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
158.2 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
ODT
Đất ở
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
7.2 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
4.3 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62Trường học, trạm y tế
5 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Trường học, trạm y tếHết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
252 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Đắk Ơ
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Trường học, trạm y tếHết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
158.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Đắk Ơ năm 2026

Khu vực:
Xã Đắk Ơ, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 49.333.330 đến 7.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đắk Ơ