THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bù Đăng, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026, gồm 66 đường/khu vực có dữ liệu và 840 dòng giá. Giá từ 32.066.670 đến 2.100.000.000 đồng/m².

Có 66 đường/khu vực và 840 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
182 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
127.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
37 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
1.5 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
32.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
900 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
1.1 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2
182 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2
127.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2
37 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2
1.7 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2
32.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2
1 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2
1.2 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
182 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
127.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
37 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
2 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
32.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
1.2 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
1.4 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
350 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
245 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
37 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
2.1 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
32.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
1.3 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
1.5 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
350 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
245 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Bù Đăng năm 2026

Khu vực:
Xã Bù Đăng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 32.066.670 đến 2.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bù Đăng