Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Xâm Nhập Nhựa Thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng Cũ), Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 700.000.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 760Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) | 100 triệu/m² | — | — | — |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 760Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 760Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Đường ĐT 760Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) | 700 triệu/m² | — | — | — |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường ĐT 760Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 760Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 760Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.