THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh), Xã Bù Đăng, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh), Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 2.400.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Xã Bù Đăng
CLNĐất trồng cây lâu năm
Các tuyến đường trong Khu dân cư
100 triệu/m²
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Xã Bù Đăng
HNKĐất trồng cây hằng năm
Các tuyến đường trong Khu dân cư
70 triệu/m²
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Xã Bù Đăng
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Các tuyến đường trong Khu dân cư
37 triệu/m²
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Xã Bù Đăng
ODTĐất ở
Các tuyến đường trong Khu dân cư
2.4 tỷ/m²
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Xã Bù Đăng
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Các tuyến đường trong Khu dân cư
32.1 triệu/m²
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Xã Bù Đăng
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Các tuyến đường trong Khu dân cư
1.4 tỷ/m²
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Xã Bù Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các tuyến đường trong Khu dân cư
1.7 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) năm 2026

Khu vực:
Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh), Xã Bù Đăng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 32.066.670 đến 2.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.