Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 14, Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026 với 161 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 2.100.000.000 đồng/m².
161 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ranh xã Thọ SơnNgã ba Vườn chuối đi Đồng Nai | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2 | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2 | 1.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2 | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Vườn chuối đi Đồng NaiNgã ba Nhà văn hóa thôn 2 | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 245 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 | 245 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.