Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Hùng Vương, Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 7.000.000.000 đồng/m².
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | 7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | 4.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49Ngã tư đường Hai Bà Trưng | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49Ngã tư đường Hai Bà Trưng | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49Ngã tư đường Hai Bà Trưng | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49Ngã tư đường Hai Bà Trưng | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49Ngã tư đường Hai Bà Trưng | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49Ngã tư đường Hai Bà Trưng | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49Ngã tư đường Hai Bà Trưng | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường Hai Bà TrưngPhía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường Hai Bà TrưngPhía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường Hai Bà TrưngPhía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ngã tư đường Hai Bà TrưngPhía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã tư đường Hai Bà TrưngPhía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường Hai Bà TrưngPhía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | 2.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường Hai Bà TrưngPhía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | 3.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13Cầu Vĩnh Thiện | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13Cầu Vĩnh Thiện | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13Cầu Vĩnh Thiện | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13Cầu Vĩnh Thiện | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13Cầu Vĩnh Thiện | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13Cầu Vĩnh Thiện | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13Cầu Vĩnh Thiện | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.