THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vào Sóc Bù Ra Mang, Xã Bù Đăng, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Vào Sóc Bù Ra Mang, Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 800.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 14Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
182 triệu/m²
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 14Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
127.4 triệu/m²
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 14Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
37 triệu/m²
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Đường Quốc lộ 14Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
800 triệu/m²
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Quốc lộ 14Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
32.1 triệu/m²
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 14Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
480 triệu/m²
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 14Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
560 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Vào Sóc Bù Ra Mang năm 2026

Khu vực:
Đường Vào Sóc Bù Ra Mang, Xã Bù Đăng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 32.066.670 đến 800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.