Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đoàn Đức Thái, Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026 với 35 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 3.000.000.000 đồng/m².
35 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường Quốc lộ 14Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | ODT Đất ở | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2)Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Đức Thái Xã Bù Đăng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2)Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 127.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.