THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Lê Quý Đôn, Xã Bù Đăng, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Lê Quý Đôn, Xã Bù Đăng, Đồng Nai năm 2026 với 35 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 6.000.000.000 đồng/m².

35 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
182 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
127.4 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
37 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
6 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
32.1 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
3.6 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
4.2 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 3 đường Hai Bà TrưngNgã 4 giáp đường D1
182 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 3 đường Hai Bà TrưngNgã 4 giáp đường D1
127.4 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 3 đường Hai Bà TrưngNgã 4 giáp đường D1
37 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ngã 3 đường Hai Bà TrưngNgã 4 giáp đường D1
4.8 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã 3 đường Hai Bà TrưngNgã 4 giáp đường D1
32.1 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 đường Hai Bà TrưngNgã 4 giáp đường D1
2.9 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 đường Hai Bà TrưngNgã 4 giáp đường D1
3.4 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 4 giáp đường D1Ngã 3 đường Trần Phú
182 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 4 giáp đường D1Ngã 3 đường Trần Phú
127.4 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 4 giáp đường D1Ngã 3 đường Trần Phú
37 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ngã 4 giáp đường D1Ngã 3 đường Trần Phú
3.8 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã 4 giáp đường D1Ngã 3 đường Trần Phú
32.1 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 4 giáp đường D1Ngã 3 đường Trần Phú
2.3 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 4 giáp đường D1Ngã 3 đường Trần Phú
2.7 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 3 đường Trần PhúNgã 3 đường Hùng Vương
182 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 3 đường Trần PhúNgã 3 đường Hùng Vương
127.4 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 3 đường Trần PhúNgã 3 đường Hùng Vương
37 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
ODT
Đất ở
Ngã 3 đường Trần PhúNgã 3 đường Hùng Vương
3.5 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã 3 đường Trần PhúNgã 3 đường Hùng Vương
32.1 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 đường Trần PhúNgã 3 đường Hùng Vương
2.1 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 đường Trần PhúNgã 3 đường Hùng Vương
2.5 tỷ/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
182 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Bù Đăng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư đường Quốc lộ 14Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
127.4 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Lê Quý Đôn năm 2026

Khu vực:
Đường Lê Quý Đôn, Xã Bù Đăng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 32.066.670 đến 6.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.