THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nha Bích, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nha Bích, Đồng Nai năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 252 dòng giá. Giá từ 74.000.000 đến 6.000.000.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 252 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)
420 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)
294 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)
74 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)
3.4 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)
2 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)
2.4 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)
420 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)
294 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)
74 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)
4 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)
2.4 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)
2.8 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10
420 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10
294 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10
74 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10
3.8 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10
2.3 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10
2.7 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)
420 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)
294 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)
74 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)
4.5 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)
2.7 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)
3.2 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74)
420 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74)
294 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74)
74 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74)
6 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74)
3.6 tỷ/m²
Đường Quốc lộ 14
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74)
4.2 tỷ/m²

Bảng giá đất Xã Nha Bích năm 2026

Khu vực:
Xã Nha Bích, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 6.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nha Bích