Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây lâu năm | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây hằng năm | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất nuôi trồng thủy sản | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất ở | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây lâu năm | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây hằng năm | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất nuôi trồng thủy sản | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất ở | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây lâu năm | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây hằng năm | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất nuôi trồng thủy sản | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất ở | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây lâu năm | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây hằng năm | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất nuôi trồng thủy sản | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất ở | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất ở | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | | — | — | — |