Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 14, Xã Nha Bích, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
66 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | 3.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu lò gạch- Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100) | 2.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | 4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | 2.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
- Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 100)- Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100) | 2.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | 3.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 96 )
- Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 100)- Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10 | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | 4.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 74)
- Phía Nam: đến Ngã ba
Đường ĐH 10Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74) | 3.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 74)Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 74) | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.