Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 756c, Xã Nha Bích, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 756C Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756CRanh giới xã Phước An, tỉnh Đồng Nai | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756CRanh giới xã Phước An, tỉnh Đồng Nai | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756CRanh giới xã Phước An, tỉnh Đồng Nai | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756CRanh giới xã Phước An, tỉnh Đồng Nai | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756CRanh giới xã Phước An, tỉnh Đồng Nai | 540 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756CRanh giới xã Phước An, tỉnh Đồng Nai | 630 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.