THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Dh 08, Xã Nha Bích, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Dh 08, Xã Nha Bích, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 2.000.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường DH 08
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 14Hết ranh khu tái định cư 10 ha
242.2 triệu/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 14Hết ranh khu tái định cư 10 ha
172.2 triệu/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 14Hết ranh khu tái định cư 10 ha
74 triệu/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
Đường Quốc lộ 14Hết ranh khu tái định cư 10 ha
2 tỷ/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 14Hết ranh khu tái định cư 10 ha
1.2 tỷ/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 14Hết ranh khu tái định cư 10 ha
1.4 tỷ/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh khu tái định cư 10 haGiáp ranh phường Minh Thành
242.2 triệu/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh khu tái định cư 10 haGiáp ranh phường Minh Thành
172.2 triệu/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh khu tái định cư 10 haGiáp ranh phường Minh Thành
74 triệu/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
Hết ranh khu tái định cư 10 haGiáp ranh phường Minh Thành
1 tỷ/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh khu tái định cư 10 haGiáp ranh phường Minh Thành
600 triệu/m²
Đường DH 08
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh khu tái định cư 10 haGiáp ranh phường Minh Thành
700 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Dh 08 năm 2026

Khu vực:
Đường Dh 08, Xã Nha Bích, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 2.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.