THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Số 15, Xã Nha Bích, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Số 15, Xã Nha Bích, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 700.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường số 15
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
HLLG đường Quốc lộ 14Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
242.2 triệu/m²
Đường số 15
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
HLLG đường Quốc lộ 14Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
172.2 triệu/m²
Đường số 15
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
HLLG đường Quốc lộ 14Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
74 triệu/m²
Đường số 15
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
HLLG đường Quốc lộ 14Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
700 triệu/m²
Đường số 15
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
HLLG đường Quốc lộ 14Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
420 triệu/m²
Đường số 15
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
HLLG đường Quốc lộ 14Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
490 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Số 15 năm 2026

Khu vực:
Đường Số 15, Xã Nha Bích, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 700.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.