Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 756, Xã Nha Bích, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) | 2.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
- Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) | 1.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) | 720 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) | 840 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)Ranh giới xã Tân Hưng | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)Ranh giới xã Tân Hưng | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)Ranh giới xã Tân Hưng | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)Ranh giới xã Tân Hưng | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)Ranh giới xã Tân Hưng | 540 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)Ranh giới xã Tân Hưng | 630 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.