THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Huyện Lộ Đh 13, Xã Nha Bích, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Huyện Lộ Đh 13, Xã Nha Bích, Đồng Nai năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 2.000.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ranh giới xã Nha BíchHết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 28)
242.2 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ranh giới xã Nha BíchHết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 28)
172.2 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ranh giới xã Nha BíchHết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 28)
74 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
Ranh giới xã Nha BíchHết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 28)
1.5 tỷ/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ranh giới xã Nha BíchHết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 28)
870 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ranh giới xã Nha BíchHết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 28)
1 tỷ/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
242.2 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
172.2 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
74 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
Đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
2 tỷ/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
1.2 tỷ/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 14- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
1.4 tỷ/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
CLN
Đất trồng cây lâu năm
- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) '- Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
242.2 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
HNK
Đất trồng cây hằng năm
- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) '- Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
172.2 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) '- Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
74 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
ODT
Đất ở
- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) '- Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
1.5 tỷ/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) '- Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
870 triệu/m²
Đường huyện lộ ĐH 13
Xã Nha Bích
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) '- Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)- Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 21) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21)
1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Huyện Lộ Đh 13 năm 2026

Khu vực:
Đường Huyện Lộ Đh 13, Xã Nha Bích, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 2.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.