Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Số 5, Xã Nha Bích, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường số 5 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Quốc lộ 14Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55 | 242.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Quốc lộ 14Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55 | 172.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Quốc lộ 14Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Đường Quốc lộ 14Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55 | 700 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Quốc lộ 14Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55 | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Quốc lộ 14Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55Đường ĐT756 | 242.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55Đường ĐT756 | 172.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55Đường ĐT756 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | ODTĐất ở | Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55Đường ĐT756 | 750 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55Đường ĐT756 | 450 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 5 Xã Nha Bích | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 55Đường ĐT756 | 530 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.