Đường ĐT 759B | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ)Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ)Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ)Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất ở | Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ)Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ)Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ)Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ)Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)Giáo xứ Tân Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)Giáo xứ Tân Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)Giáo xứ Tân Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất ở | Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)Giáo xứ Tân Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)Giáo xứ Tân Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)Giáo xứ Tân Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)Giáo xứ Tân Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây lâu năm | Giáo xứ Tân ThànhGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây hằng năm | Giáo xứ Tân ThànhGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáo xứ Tân ThànhGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất ở | Giáo xứ Tân ThànhGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng rừng sản xuất | Giáo xứ Tân ThànhGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáo xứ Tân ThànhGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất thương mại, dịch vụ | Giáo xứ Tân ThànhGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh đất ông Võ Đình ChiếtHết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh đất ông Võ Đình ChiếtHết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh đất ông Võ Đình ChiếtHết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất ở | Giáp ranh đất ông Võ Đình ChiếtHết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh đất ông Võ Đình ChiếtHết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh đất ông Võ Đình ChiếtHết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh đất ông Võ Đình ChiếtHết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) | | — | — | — |
Đường ĐT 759B | Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) | | — | — | — |